| viển vông | tt. Vu-vơ, xa-vời, không xác-thực: Bàn chuyện viển-vông. |
| viển vông | tt. Vu vơ không có thực tế, không thiết thực: câu chuyện viển vông o ước mơ viển vông. |
| viển vông | tt, trgt Vu vơ; Thiếu cơ sở thực tế: Mơ ước viển vông; ý nghĩ viển vông. |
| viển vông | tt. Không thực-tế: ý-nghĩa viển-vông. |
| viển vông | .- Vu vơ thiếu cơ sở thực tế: Câu chuyện viển vông; Mơ ước viển vông. |
| viển vông | Vu-vơ không có bằng cứ gì cả: Câu chuyện viển-vông. |
| Bà Án xét từ ngôn ngữ , cử chỉ cho chí tính nết vui cười cặp mắt nghĩ ngợi viển vông của con thì bà biết ngay rằng con đương đắm đuối trong bể ái. |
| Minh nhún vai , cho tôi là một anh thi sĩ viển vông , chỉ biết mơ màng hão mà không biết đến những sự thiết thực khác cần hơn nữa. |
| Tiếc làm chi cái công phu viển vông ấy , phải không ? Vạc sắp đổ , thì sá gì ngọn cỏ dại mọc dưới bóng vạc. |
| Đây là chỗ... Đây là chỗ... Đã đứng với nhau ngay trên cái nền của bao nhiêu kỷ niệm yêu dấu , đã liều lĩnh bất chấp mọi can ngăn để có cái dịp nghìn năm một thuở chiều nay , thế mà anh ấy đã làm gì nào ? Đã nói gì nào ? Chỉ toàn chuyện tầm phào , viển vông. |
| Chị biết không , cha em đọc mấy chữ chú Tám viết kèm theo gói sách gửi chị , bật cười ha hả rồi bĩu môi như thế này này , cha em nói : Cái thằng ! Lo chuyện đánh đấm chưa hết hơi hay sao mà còn bày đặt thơ với thẩn ! Chị biết tính cha em rồi , chúa ghét văn chương thơ phú viển vông ! Càng nghe Thọ Hương nói , An càng hồi hộp , choáng váng. |
Thế anh Sài ước có nhiều không ? Tôi biết thế nào Hương cũng cười tôi là viển vông. |
* Từ tham khảo:
- viễn ảnh
- viễn cảnh
- viễn chí
- viễn chinh
- viễn cổ
- viễn du