| vi trần | dt. Bụi thật nhỏ trong không-khí. |
| vi trần | dt. Bụi nhỏ: trong không gian đầy vi trần. |
| vi trần | dt. Bụi nhỏ. |
| vi trần | Bụi nhỏ: Trong không-gian đầy vi trần. |
| Tòa còn kiến nghị làm rõ vai trò và trách nhiệm cua Lưu Trung Kiên ; kiến nghị điều tra hành vvi trầnHiệp vì có dấu hiệu đồng phạm với Phạm Công Danh ; kiến nghị xử lý hành chínhmột số cán bộ tại VNCB có liên quan đến sai phạm của Phạm Công Danh nhưng không đến mức xử lý hình sự. |
* Từ tham khảo:
- vi ước
- vi vơ
- vi vu
- vi vu
- vi vút
- vi-xcô