| vì cầu | dt. Kết cấu sắt thép nối liền giữa hai mố cầu. |
| Người sống cảm thông với người chết trong tháng ấy , lấy tâm tư mà nói chuyện với nhau , lấy đạo lý mà khuyên bảo , dạy dỗ nhau cách nào cho vẹn đạo làm người , chớ có thấy giàu mà ham , chớ vì sang mà bỏ nghĩa , chớ vì cầu an mà làm tôi mọi cho người ngoài. |
| Dân thấp thỏm vvì cầutreo liên xã xuống cấp nghiêm trọng. |
| Thế nhưng , thay vvì cầunguyện hay bàn về những chủ đề nghiêm túc , Đức Đạt Lai Lạt Ma cho rằng , đây là thời điểm thích hợp để lau trán. |
| Nhà cầm quân người Italia thẳng thắn thừa nhận , ông chọn tài năng trẻ Andreas Christensen vvì cầuthủ này xứng đáng đá chính. |
| Thứ Barca hối tiếc là tài nghệ của Neymar , chứ không phải vvì cầuthủ này phản bội Nou Camp. |
| Thúy thích nhất đội Ý vvì cầuthủ Ý không những đẹp trai , mặc đồ rất thời trang mà còn đá hay nữa. |
* Từ tham khảo:
- vì chống
- vì chưng
- vì kèo
- vì nể
- vì sông nên phải luỵ đò
- vì sông nên phải luỵ thuyền