| vì chống | dt. Bộ phận chống, đỡ trong hầm lò, bảo đảm an toàn cho người lao động. |
| Tháng 11/2014 Dũng bị bắt vvì chốngngười thi hành công vụ. |
| Chưa biết nguyên nhân xô xát vì sao , nhưng chắc chắn những người đánh công an sẽ bị xử lý nghiêm vvì chốngngười thi hành công vụ. |
| Vụ bị kỷ luật vvì chốnglâm tặc : Sẽ đấu tranh đến cùng ! |
| Trong giai đoạn đầu , Nguyễn Ngọc Sang cầm đầu đã chỉ huy thực hiện 40 vụ cướp , bản thân Sang được chia số tiền 55 triệu đồng , 29 đồng hồ các loại... Ngày 16/11/1993 , trong một lần đi cướp trên quốc lộ 1A ở tỉnh Tiền Giang , Sang đã bị công an Tiền Giang bắn chết vvì chốngngười thi hành công vụ. |
| Khối lượng còn lại được vận chuyển từ khu 5 phường Hà Khánh , nằm tiếp giáp với khai trường 917 thuộc Công ty than Hòn Gai , thuộc Trụ Nam khai trường 917 (đã dừng khai thác) và khu vực đổ thải , trụ vỉa dốc đứng có dấu vết bị đào bới mót than , có diện tích khoảng 30 đến 40 m 3 , tại hiện trường có một số vvì chốngchèn lò than khai thác trái phép trước đó. |
| Xử học sinh tại chỗ vvì chốngđối Tháng 9/2014 , trên mạng xã hội xuất hiện clip dài gần 1 phút ghi lại cảnh một cô giáo trẻ mang thai túm tóc đánh , tát một nam sinh. |
* Từ tham khảo:
- vì kèo
- vì nể
- vì sông nên phải luỵ đò
- vì sông nên phải luỵ thuyền
- vì thế
- vì vậy