| vì vậy | trt. Nh. Vì thế. |
| vì vậy | Nh. Vì thế. |
| vì vậy | lt Do lí do đó: Đã nghèo lại lười vì vậy mới khổ. |
| vì vậy | Nht. Vì thế. |
| vì vậy | .- ph. Nh. Vì thế. |
| vì vậy , đầu tiên người ta dạy bảo Loan như người ta dạy bảo một con ở. |
| Vẫn biết là họ hiểu lắm ! Chính vì vậy , ta phải tỏ cho họ biết rằng họ hiểu lắm mà việc cải cách xã hội không phải là việc của những bọn tuổi còn non nớt , học thức còn dở dang , chỉ được cái kiêu căng là không bờ bến. |
" vì vậy cho nên tối hôm em về thăm anh chị , em phải trốn sang buồng bên cạnh khi thấy Loan đến , vì em không muốn làm bận lòng Loan , trước khi Loan về nhà chồng. |
Anh ạ , em không muốn làm hại đời anh , vì vậy nên em phải miễn cưỡng xa anh , để anh " lập lại cái đời niên thiếu của anh ". |
vì vậy nên hôm đọc thư từ biệt của Tuyết , Chương tuy căm tức , đau đớn mà không kinh ngạc. |
| vì vậy , để chắc ăn , Liên tìm tới nhà người bạn gõ cửa. |
* Từ tham khảo:
- vỉ buồm
- vỉ ruồi
- vỉ vạt
- vĩ
- vĩ
- vĩ