| vì thế | trt. Vì vậy, bởi lý-do vừa kể: Trò đó mảng lo giúp cha mẹ mà không đủ ngày-giờ học bài, vì thế, thầy không phạt. |
| vì thế | - k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến. Nó cho biết chậm quá, vì thế tôi không giúp gì được. |
| vì thế | lt. Từ biểu thị điều vừa nói đến là nguyên nhân của điều sắp nói ra: Buổi sáng mưa, vì thế học sinh đến lớp muộn o ông ấy mắng nó, vì thế nó khóc và bỏ về. |
| vì thế | lt Do lẽ đó: Người chồng đam mê cờ bạc vì thế chị vợ đau khổ. |
| vì thế | trt. Tại như thế. |
| vì thế | .- ph. Do lẽ đó. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| vì thếcậu mợ nể lẫn nhau , và ít khi có điều bất hòa. |
| vì thếnên nhận được tiền , bà thu xếp mua bán , và may vá cho Trác. |
| vì thếnên nhiều lúc như muốn khoe ta thạo việc , nó bô bô bảo Trác từng tý một. |
Vvì thếnên nàng không thấy vui vẻ trong sự làm việc hàng ngày ; và cũng vì thế nên mọi việc , dù là việc nặng hay nhẹ , đối với nàng cũng là khó nhọc cả. |
Khi còn ở với mẹ , nàng chưa hề bị xúc động , nên nàng rất lười suy nghĩ và vvì thếmà trí óc nàng không phải bận rộn bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- vỉ
- vỉ buồm
- vỉ ruồi
- vỉ vạt
- vĩ
- vĩ