| vị hôn thê | dt. Người vợ chưa cưới (đã đính-hôn). |
| vị hôn thê | dt. Vợ chưa cưới. |
| vị hôn thê | dt (H. thê: vợ) Vợ chưa cưới: Cháu gái tôi là vị hôn thê của anh ấy. |
| vị hôn thê | dt. Vợ chưa cưới. |
| vị hôn thê | .- Vợ chưa cưới. |
| vị hôn thê | Vợ chưa cưới. |
| Có lẽ Chương cho hoa và tranh là hình ảnh của mỹ nhân chăng ? Hay cô Loan , vị hôn thê tàn nhẫn của chàng , khi xưa thích hoa và tranh ? Chẳng biết vì cớ gì , nhưng học trò còn nhớ một lần , năm mới , đem đến dâng chàng một bó hoa cúc , chàng trả lời một cách sống sượng rằng nhà chàng không có lọ để cắm. |
Thế thì càng hay... Này , vị hôn thê đấy , phải không ? Không. |
| Việc gì mà chờ đợi , mong mỏi , sầu não như một cô vị hôn thê ? Chương thở dài : Em không hiểu ái tình là gì hết ! Thế ái tình là gì , thưa anh ? Nếu chẳng phải là sự gặp gỡ của hai xác thịt ? Tuyết lại cười : Cái tình ấy xin để tặng cô... À nhân tiện em hỏi anh con bà phủ tên là gì nhỉ ? Thu. |
| Cho nên còn ở cái thời kỳ vị hôn phu và vị hôn thê mà cậu ấm Hai cùng cô chiêu Tần thường được gặp nhau và trò chuyện. |
| Cho nên còn ở cái thời kỳ vị hôn phu và vị hôn thê mà cậu ấm Hai cùng cô chiêu Tần thường được gặp nhau và trò chuyện. |
| Chàng rất ngạc nhiên về cái tự do táo tợn của vị hôn thê. |
* Từ tham khảo:
- vị lạc
- vị lợi
- vị nể
- vị ngã
- vị ngữ
- vị nhiệt huyệt