| vị lợi | trt. Vì lợi, muốn có lợi cho mình: Bên ngoài vị nghĩa, bên trong vị-lợi. |
| vị lợi | tt. Chỉ vì lợi ích của bản thân: kẻ vị lợi. |
| vị lợi | tt (H. vị: vì; lợi: điều có ích) chỉ vì quyền lợi trước mắt của bản thân: Động cơ vị lợi. |
| vị lợi | tt. Vì lợi. |
| vị lợi | .- Hám lợi lộc trước mắt: Động cơ vị lợi. Chủ nghĩa vị lợi. Luân lý học duy tâm cho rằng lợi ích cá nhân là nền tảng của hành vi con người. |
| Chàng cho rằng những cốt cách yểu điệu , mềm mại kia chỉ chứa có một khối hồn khô khan , vụ danh , vị lợi. |
| Tỷ suất lợi nhuận của tài sản = Lợi nhuận/Tổng tài sản Tỷ suất sinh lời của tài sản cho biết một đơn vị tài sản bình quân đưa vào kinh doanh trong kỳ mang lại bao nhiêu đơn vivị lợihuận. |
| Tỷ suất lợi nhuận của vốn chủ sở hữu = Lợi nhuận/Vốn chủ sở hữu Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu đề cập đến việc DN sẽ thu được bao nhiêu đơn vivị lợihuận sau thuế. |
| Ngoài tình trạng né tránh nghĩa vụ trích nộp Bảo hiểm xã hội , nợ quỹ bảo hiểm xã hội , còn phát sinh hiện tượng một số đơn vvị lợidụng kẽ hở chính sách về bảo hiểm xã hội để lạm dụng , trục lợi quỹ bảo hiểm xã hội , quỹ bảo hiểm y tế , lập khống hồ sơ khám chữa bệnh để bán thuốc thu lợi bất chính...dẫn đến tình trạng bội chi , mất cân đối quỹ bảo hiểm xã hội , bảo hiểm y tế ở nhiều địa phương. |
| Nhưng ở Việt Nam , một số đơn vvị lợidụng kinh doanh đa cấp để lừa đảo , do vậy cần sự vào cuộc đồng bộ. |
| Đánh giá cao các bộ tham gia vào cơ chế một cửa quốc gia đã xây dựng quy chế phối hợp , nhưng Phó Thủ tướng đề nghị cần phải nâng lên thành quy trình phối hợp giữa các bộ để Khi một việc xảy ra liên quan lĩnh vực nào thì xử lý ra sao , ai chịu trách nhiệm xử lý , ai ra quyết định xử lý... Các bộ phải vì lợi ích chung chứ đừng vvị lợiích của ngành mình. |
* Từ tham khảo:
- vị ngã
- vị ngữ
- vị nhiệt huyệt
- vị quan
- vị quản hạ du
- vị tất