| vị giác | dt. Cảm-giác về các vị: Lưỡi là cơ-quan vị-giác. |
| vị giác | - dt. Sự cảm giác về các vị. |
| vị giác | dt. Sự cảm giác về các vị. |
| vị giác | dt (H. vị: nếm; giác: cảm thấy) Giác quan khiến người ta phân biệt được các vị nếm: Cơ quan của vị giác là lưỡi. |
| vị giác | dt. Cảm-giác về các vị. |
| vị giác | .- Một trong năm giác quan chuyên nhận những kích thích về vị, bộ phận phụ trách là lưỡi. |
| vị giác | Sự cảm-giác về các vị: Lúc đau, ăn mất cả vị-giác. |
Thích dùng bánh cuốn nhân , mà thật là muốn chiều vị giác , người ta cần phải hơi cầu kỳ một chút : xuống phố Lê Lợi , tìm đến một hiệu riêng hiệu Ninh Thịnh chuyên bán mấy thứ quà Việt Nam : bánh cuốn , xôi vò , chè đường. |
| Nó mươn mướt như da người con gái mà lại gả ép cho rượu là một thứ men nồng dù là rượu sen , rượu cúc hay rượu mẫu đơn đi nữa các bạn đã thấy sự gượng gạo , sự lệch lạc , xiêu vẹo thế nào chưả Tôi thấy rằng khoai lang lùi mà cả khoai sọ lùi cũng thế chỉ có thể ăn rất mộc mạc , lúc bụng hơi hơi đói và ăn nhấm nháp , rẽ rọt , có ý để cho hơi hơi thiếu , cho thèm... Mùi thơm và vị bùi của khoai sẽ còn phảng phất lâu lắm trong vị giác và khứu giác ta , làm cho ta yêu hơn những ruộng khoai ở nhà quê mỗi khi ta có dịp cùng một người thương qua đó. |
| Con chó vàng ươm vì lá hiên , da căng lên vì được ngâm nước , răng nhe cả hàm nằm gọn trong cái thúng , bên cạnh là mớ dồi còn hơi nóng kích thích vị giác cánh đàn ông trên xe. |
| Tôi cảm thấy vvị giáccủa mình rất nhạy cảm khi thưởng thức đồ ăn ngon. |
| Dạ dày đau thường kết hợp đánh mất vvị giácvà sút cân. |
| Nếu bỏ qua được cảm giác ban đầu về mùi vị mà dũng cảm nếm thử món ăn này , thực khách sẽ nhận được một sự trải nghiệm mới lạ về vvị giác. |
* Từ tham khảo:
- vị hôn thê
- vị kỉ
- vị lạc
- vị lợi
- vị nể
- vị ngã