| ví dù | lt. Từ biểu thị giả thiết về điều thường không bình thường để nhấn mạnh ý nào đó: ví dù có phải chết nàng cũng vẫn yêu chàng. |
| ví dù | lt Nếu như: Ví dù giải kết đến điều, thì đem vàng đá mà liều với thân (K). |
| ví dù | Nht. Ví-dầu. |
| ví dù | .- l. Nh. Ví bằng: Ví dù giải kết đến điều, Thì đem vàng đá mà liều với thân (K). |
Anh lính là anh lính ơi ! Em thương anh lính nôi nhọc nhằn ví dù em được nâng khăn Thì em thu xếp cho anh ở nhà Từ ngày anh bước chân ra Đến kì canh gác ắt là đông binh Thương anh , em để bên mình Vì việc triều đình quan bắt phải đi Thương anh đi lính hàn vi Anh thì vui gượng , em thì sầu riêng. |
* Từ tham khảo:
- ví đầm
- ví như
- ví phỏng
- ví thử
- ví von
- vị