| ví thử | trt. Nh. Ví phỏng. |
| ví thử | - lt. Từ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận: Ví thử cô ta khéo hơn một chút thì vợ chồng đâu đến như vậy. |
| ví thử | lt. Từ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận: Ví thử cô ta khéo hơn một chút thì vợ chồng đâu đến như vậy. |
| ví thử | lt Giả sử: Ví thử anh ấy không chịu về thì ông sẽ làm gì. |
| ví thử | Nht. Ví-như. |
| ví thử | .- l. Giá như, nếu như. |
| Khoác một cái áo lạnh lên lưng , đi quanh quẩn trong vườn , “trả lại” cành này cho cây này , tỉa những lá thừa kia cho cây kia , mình thấy ngày giờ trôi đi nhẹ như mây , nhưng nếu ví thử cái máu giang hồ vặt nổi lên , không muốn bị tù hãm trong bốn bức tường mà lại đi ra ngoài hứng rét đội mưa để nghe tiếng chuyển mình của sông hồ đồi núi thì lại thấy trong lòng ngan ngát một sự say sưa khác hẳn. |
| ví thử họ hiểu , họ hay thì dù bảo làm ác cũng không dám làm. |
* Từ tham khảo:
- vị
- vị
- vị
- vị
- vị
- vị