| ví von | đt. Hát ví, đặt câu hát ví: Ví-von năm (dăm) ba câu chơi. |
| ví von | đgt. So sánh để tạo hình ảnh gợi tả: lối ví von bóng bẩy của ca dao. |
| ví von | đgt 1. Hát ví: Trong khi cùng làm việc, thanh niên vùng ấy thường ví von rất vui. 2. So sánh với vật nọ vật kia: Nghĩ thế nào thì cứ nói thẳng ra, việc gì phải ví von. |
| ví von | bt. Vì cái này với cái kia một cách không được trúng lắm. |
| ví von | .- đg. 1. Nói trai gái ở nông thôn hát đối đáp với nhau. 2. So sánh bằng lời: Người nông thôn hay dùng tục ngữ, ca dao... để ví von. |
| ví von | Nói chung về “hát ví”: Bọn thợ vừa làm vừa ví-von với nhau. |
| Trời ơi , ví von. |
| Đấy là cái điều day dứt thầm kín của anh , nó sâu sắc đến nỗi hôm ra trước toà án nghe ông chánh án nói những lời lẽ bằng hình ảnh khiến ông chánh án phiên toà phải hơi nhìn xuống như đọc vào hồ sơ để nén một nụ cười vì sự ví von của anh. |
| Nếu là người thích ví von , anh có thể ví tháng ấy với một cô gái có sắc đẹp nghiêng thành ngiêng nước. |
| Hoà bình lắm ! Ngồi uống một bát nước trà tươi nấu với nước mưa , trong như hổ phách , nhẩn nha hút một điếu thuốc lào , khách nhìn ra trước mặt thì thấy sau chùa có một rặng cây dương cao ngất , còn bốn xung quanh thì là những cây đa cố hữu của đền đài Bắc Việt ; khách nghe thấy tiếng trống , tiếng chuông ; khách ngửi thấy mùi nhang , mùi trầm và mơ về một ngày nào ở vườn xưa quê cũ có những ngày như thế này , có nêu , có khánh , có pháo , có cờ người , có kéo co , có đánh vật , có chọi gà , có trai gái đẹp như thơ lấy nón che nửa mặt hoa đeví vonvon , hò hẹn. |
| Trời ơi , ví von. |
| Đấy là cái điều day dứt thầm kín của anh , nó sâu sắc đến nỗi hôm ra trước toà án nghe ông chánh án nói những lời lẽ bằng hình ảnh khiến ông chánh án phiên toà phải hơi nhìn xuống như đọc vào hồ sơ để nén một nụ cười vì sự ví von của anh. |
* Từ tham khảo:
- vị
- vị
- vị
- vị
- vị
- vị