| ví dụ | trt. Nh. Thí-dụ. |
| ví dụ | Nh. Thí dụ. |
| ví dụ | dt Như Thí dụ: Trong khi giảng bài, thầy giáo đã đưa ra những ví dụ cụ thể. |
| ví dụ | (th-dụ) 1. dt. Cái để ví, để thử cho biết. 2. đt. Đưa ra một ví dụ. |
| ví dụ | .- d. Nh. Thí dụ. |
| ví dụnhư về sau này duyên số không se lại thì cháu Trác cũng mở mắt thêm. |
| Vì nếu không có Phật trời thì bể khổ của nhân loại còn bao la đến đâu ! Anh chỉ cần đem anh ra làm cái ví dụ nhỏ bé cũng đủ hiểu cái lẽ chí công , chí thiện của đấng Thích Ca Mâu Ni. |
Câu ví dụ của Văn khiến Liên phải bật cười. |
| Đấy , tôi lấy một ví dụ nhỏ thế , để anh hiểu tôi đồng ý với anh. |
| Thì người Bắc đối với tháng ba cũng vậy : yêu cái nắng ấm của tháng ba nhưng cũng yêu cái rét đột ngột của tháng ba , mà nếu ví dụ trong tháng ấy có ngày nào nắng chói chang làm cho “chó già le lưỡi” thì cũng cứ yêu luôn , yêu không kỳ quản. |
| Sống vào cái thời đại mới này , mỗi khi muốn phát động một chiến dịch gì , gây một phong trào gì , kỷ niệm một ngày lịch sử gì ta vẫn thấy dán khẩu hiệu ầm ầm , bắc loa đi cổ động nhân dân sa sả thế mà có nhiều lúc nhân dân cũng lười biếng chẳng theo ; vậy mà sao cứ đến mấy ngày lễ vớ vẩn ở đâu , chẳng cần cổ động , chẳng căng biểu ngữ , chẳng hô khẩu hiệu mẹ gì mà dân vẫn cứ tự động theo răm rắp ? Cứ lấy cái ví dụ người mình , nghìn nhà như một vạn nhà như một , tự động ăn tết Đoan ngọ thì đủ biết. |
* Từ tham khảo:
- ví như
- ví phỏng
- ví thử
- ví von
- vị
- vị