| vi diệu | tt. Tinh-vi và huyền-diệu, tức tỉ-mỉ và sâu-xa: Kinh Phật chứa nhiều điều vi-diệu. |
| vi diệu | tt. Mầu nhiệm huyền diệu: Đạo trời vi diệu. |
| vi diệu | tt. Tinh-tế, màu-nhiệm. |
| vi diệu | Mầu-nhiệm huyền-diệu: Đạo đời vi-diệu. |
| Đọc những bài ông giảng giải về các bậc thầy nghề nghiệp mà Xuân Diệu đã viết , người ta luôn luôn bắt gặp một ngụ ý : Tôi không sao nói hết được cái vi diệu mà cũng là cái cao cả của nghệ thuật ! Các vị ấy là những tay thợ bậc 7 , bậc 8 kia đấy ! Vâng , đó là những người ở vào tột bậc nghề nghiệp , trong khi một người như tôi , chỉ thuộc loại bậc 4 , bậc 5. |
| Nền trời khu vực đỉnh Fansipan trong xanh cao vợi , cột cờ kiêu hãnh vẽ lên tấm toan vvi diệucủa tạo hóa một màu cờ đỏ sao vàng rực rỡ. |
| Mùa hạ sang thu , nền trời khu vực đỉnh Fansipan (Sa Pa , Lào Cai) trong xanh cao vợi , nắng trong veo , gió nhẹ mát lành , cột cờ kiêu hãnh vẽ lên tấm toan đẹp vvi diệuđó của tạo hóa một màu cờ đỏ sao vàng rực rỡ. |
| Trong phim , anh đảm nhân vai Lương Đống , ngay khi tung ra poster , khán giả đã phải ngạc nhiên và ngỡ ngàng vì biến hóa vvi diệutrong mắt anh. |
| Dẫu giữa hàng triệu , hàng tỉ người , đâu đó sẽ vẫn bắt gặp những người có nụ cười , đôi mắt , dáng đi hay giọng nói giống nhau , nhưng chuyện giống đến mức ngỡ như là song sinh thất lạc thì quả thật là điều quá vvi diệuphải không nào ! |
| Canon còn trang bị cho chiếc máy ảnh này ba cấp độ làm mịn da vvi diệu. |
* Từ tham khảo:
- vi-đê-ô cát-xét
- vi-đi-ô
- vi điện tử
- vi điện tử học
- vi hành
- vi hoà