| vì kèo | dt. Vì đặt ngang trên đầu tường, đầu cột để đo mái nhà. |
| vì kèo | dt Bộ phận bằng tre gỗ hoặc sắt bắt tréo nhau để đỡ mái nhà: Vì kèo đặt trên hai đầu thang. |
Nhà lọt thỏm giữa rừng luồng bạt ngàn , gió bốn bề thản nhiên lục lọi , mưa lung lay nhữvì kèoèo chắp nối thách thức cha ràng cột hết ngày này sang ngày khác. |
| Các vvì kèo, xà khóa , xà cân nâng đỡ được chạm trổ rất công phu với hoa văn uyển chuyển. |
| Tòa Diên Thọ chính điện được chống đỡ bằng hệ thống cột gỗ và vvì kèotiền doanh làm theo kiểu chồng rường giả thủ , chạm trổ tỉ mỉ , thanh nhã. |
| Các họa tiết chạm khắc gỗ tinh xảo trên bộ vvì kèo. |
| Ông Lê Cảnh Hiền Phó tổng giám đốc Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Thành Hưng cho biết , với việc thực hiện nghị quyết 03 của HĐND tỉnh đối với công trình Nhà văn hóa thôn bản sử dụng sản phẩm cột , đố đứng , đố ngang là cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp ghép và cửa , hoa trang trí , vvì kèo, xà gồ bằng thép lợp tôn xốp chống nóng đã không sử dụng các sản phẩm gỗ rừng , góp phần bảo tồn và gìn giữ môi trường , nhưng vẫn tạo nên các sản phẩm nhà văn hóa thôn bản vững chãi theo thời gian và giữ được nét kiến trúc mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc , phù hợp với nhân dân các dân tộc địa phương. |
| Bộ vvì kèolớn có tới hơn 80 con xỏ , vẫn rất vững bền sau ngót chục năm qua. |
* Từ tham khảo:
- vì sông nên phải luỵ đò
- vì sông nên phải luỵ thuyền
- vì thế
- vì vậy
- vỉ
- vỉ buồm