| vèo vèo | trt. X. Veo-veo. |
| vèo vèo | I. đgt. Lướt qua, vụt ngang qua rất nhanh rồi mất hút: đạn vèo vèo trên đầu. II. pht. (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách hết sức nhanh chóng chỉ trong khoảnh khắc: Rơm khô cháy vèo vèo. |
| vèo vèo | trgt Như Veo, nhưng nghĩa mạnh hơn: Gió thổi vèo vèo; Tên bắn vèo vèo. |
| vèo vèo | .- Nhanh lắm: Xe máy chạy vèo vèo. |
| vèo vèo | Nhanh lắm: Thuyền chạy vèo-vèo. Tên đi vèo-vèo. |
| Đạn súng máy bắn vào khu chợ bay vèo vèo trên nóc miếu. |
Tôi bất chấp cả đạn bắn vèo vèo bên tai , xách mác đứng dậy chạy đi. |
Công việc cuốn thời gian trôi đi vèo vèo. |
| Ai bảo chỉ ở Việt Nam mới có chuyện cả gia đình trên một chiếc xe máỷ Ở làng này , xe máy kẹp 3 kẹp 4 phóng vèo vèo. |
| Anh chàng còn chả cần thớt hay que cán mà cứ tay không tung hứng cục bột vèo vèo vèo vèo , một phút phải làm được hai cái bánh rô ti. |
| Đường thẳng thì xe chạy chậm rì mà cứ chỗ nào vách núi cheo leo thì bác lại rú ga phóng vèo vèo. |
* Từ tham khảo:
- véo
- véo
- véo vó
- véo von
- vẹo
- vẹo