| vẹo | tt. Vạy, ẹo qua một bên: Cong vẹo, vặn-vẹo. |
| vẹo | st. C/g. ức hay Mớ, 10 vạn (muôn) hay 100 ngàn: Một vẹo bạc. // (R) Nhiều lắm, không kể xiết: Bạc vẹo; biết ức vẹo nào mà kể! |
| vẹo | tt. Nghiêng lệch, không cân đối, tròn trịa: cắp nặng vẹo cả sườn o quả dưa vẹo o đi vẹo người. |
| vẹo | tt. Vạn, vàn, nhiều không kể xiết: bạc vẹo o biết muôn ức vẹo nào mà nói o giàu hàng vẹo. |
| vẹo | tt, trgt Nghiêng lệch: Vác nặng vẹo cả sườn; Nó có tật đi vẹo người. |
| vẹo | st. Mười muôn: Giàu bạc vẹo. |
| vẹo | bt. Nghiêng, lệch qua: Vẹo cổ. Vẹo qua tay mặt. |
| vẹo | .- t. Nghiêng lệch: Vác nặng vẹo cả sườn. |
| vẹo | Mười muôn: Giàu hàng vẹo. |
| vẹo | Nghiêng lệch: Cắp nặng vẹo cả sườn. |
Từng gia đình nho nhỏ lúc nhúc trong những gian nhà xiêu vẹo , tối tăm , bẩn thỉu. |
| Chiếc hòm da sơn đen còn mới để ở một góc lại càng tăng vẻ điêu tàn của chiếc bàn gỗ mọt , cái giường đã xiêu vẹo trên giải chiếu sạch sẽ , nhưng rách nát. |
| Một cái bàn con xiêu vẹo bên góc tường , một cái chõng tre đã gẫy dăm ba nan , một cái ấm tích mất bông và mấy cái chén mẻ , nước cáu vàng... Trong cùng , một cái hòm da , dấu vết còn lại , của cái đời phong lưu độ trước... Tất cả đồ đạc trong căn phòng chỉ có thế. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Quán đa là một cái nhà nhỏ xiêu vẹo , sắp đổ nát , ban ngày , có một bà cụ già dọn hàng nước bán cho những người đi làm đồng , nhưng đến tối bà cụ lại dọn hàng về. |
| Gần đấy là những quán chợ xiêu vẹo đứng bao bọc một căn nhà gạch có gác bưng bít như một cái tổ chim , nhà của một người giàu trong làng làm ra để bán hàng. |
* Từ tham khảo:
- vẹo ne
- vẹo vọ
- vét
- vét
- vét
- vét chợ vét cầu chẳng được cái kim