| vẹo vọ | trt. Méo-mó, sai-lệch, xuyên-tạc: Ăn nói vẹo-vọ; bàn chuyện vẹo-vọ. |
| vẹo vọ | tt. Bị nghiêng lệch, không ngay ngắn, trông mất cân đối: bàn ghế vẹo vọ o xộc xệch o túp lều vẹo vọ nằm giữa đồng. |
| vẹo vọ | tt, trgt Như Vẹo, nhưng nghĩa nhấn mạnh: Chữ viết vẹo vọ thế này sẽ bị ít điểm; Bàn ghế kê vẹo vọ mà không xếp lại. |
| vẹo vọ | tt. Cong quẹo. |
| vẹo vọ | .- Lệch, nghiêng: Chữ viết vẹo vọ. |
| vẹo vọ | Nói chung về sự “vẹo”: Ngồi vẹo-vọ. |
* Từ tham khảo:
- vét
- vét
- vét chợ vét cầu chẳng được cái kim
- vét nồi ba mươi cũng đầy niêu mốt
- vét sòng
- vét-tông