| vẽ vời | đt. (đ) Nh. Vẽ. |
| vẽ vời | đgt. 1. Vẽ nói chung: suốt ngày ngồi vẽ vời. 2. Tô điểm để làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có: vẽ vời thêm thắt cho nhân vật o tính thích phô trương vẽ vời. 3. Bày vẽ thêm ra một cách không cần thiết: ăn uống thế này cũng được rồi, đừng vẽ vời làm gì nữa o Cứ như lệ cũ mà theo, vẽ vời cắt đặt lại làm gì cho thêm phiền ra (Nguyễn Tuân). |
| vẽ vời | đgt Làm cho thêm phức tạp một cách vô ích: Tôi sẽ đến thăm anh chị, nhưng xin đừng vẽ vời cơm nước gì cả; Vẽ vời mấy tiếng ngâm nga, tỏ tường sự lí để ra với đời (Trê Cóc). |
| vẽ vời | đt. Nht. Vẽ, ngb. |
| vẽ vời | .- Bày đặt thêm ra: Chỗ bà con với nhau cần gì phải vẽ vời. |
| vẽ vời | Cũng nghĩa như “vẽ”. |
| Chị ấy rụt rè không dám cẩn thận , sợ người nhà cho là vẽ vời , không hết lòng , mất cả tiếng dâu thảo bấy nay. |
| Hình như hồi ấy , chúng tôi thường bận tâm vì những suy nghĩ nghiêm trang , nên tay nghề xoàng xĩnh và không biết làm hàng như về sau này ! Bởi vậy vừa dọn dẹp bài vở cho số tết , vừa nhăn nhó và cứ nghĩ đến việc phải vẽ vời ra cho được dăm ba bài chọc cười mọi người , đã thấy lúng túng , bụng bảo dạ mình thì làm cho ai cười được , vì có ai làm cho mình cười được đâu ! Những lúc ấy , nhà văn Nguyễn Minh Châu thường nhìn cánh trực biên tập (tức là đang lo dựng các số báo) một cách thương hại , và tủm tỉm : Trông kia kìa , chắc cụ Thanh Tịnh đã viết được vài bài rồi , giờ lại đang viết tiếp đấy. |
Phó Kình bây giờ mới lên tiếng : Cứ như lệ cũ mà theo , vẽ vời cắt đặt lại làm chi cho thêm phiền ra. |
| Nghị Hách quay lại bạn , cười khà khà : Huynh ơi , huynh mà là khách nhà này thì ấy là huynh là thượng khách của quan tỉnh trưởng Hồ Nam ! Chẳng gì thì huynh cũng là bạn cũ của một nhà triệu phú... xin huynh chớ cho đệ là vẽ vời... kiểu cách , để lung lạc huynh đâu... Giàu đổi bạn , sang đổi vợ là thói đời , nhưng mà thằng Tạ Đình Hách này thì vốn không có cái thói ấy. |
| Loanh quanh đọc sách , hút thuốc , rồi lại pha mầu ngồi trước giá vẽ đã bỏ từ lâu , nhưng ông không có ý định vẽ vời gì. |
Các ông chỉ thích vẽ vời thôi. |
* Từ tham khảo:
- véc-ni
- véc-tơ
- véc-tơ bằng nhau
- véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- véc-tơ pháp tuyến
- véc-tơ vận tốc