| véc tơ | (vecteur) dt. Đoạn thẳng định hướng (có chỉ rõ điểm mút nào là điểm đầu và điểm mút nào là điểm cuối): Khi hai véc-tơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng. |
| véc tơ | dt (Pháp: vecteur) (toán) Đoạn thẳng có định hướng: Véc-tơ xuất phát từ một điểm cố định. |
| véc tơ | (toán).- d. Đoạn thẳng có định hướng. |
| Đồng thời , chương trình quan trắc thường xuyên sẽ kịp thời thông báo các đại lượng và vvéc tơdịch chuyển biến dạng bãi thải. |
| Các chuyên gia tiến hành điều tra côn trùng , vvéc tơtruyền bệnh sốt xuất huyết tại gia đình bệnh nhân và khu vực thôn 8 , xã Hoa Lộc và khẳng định địa bàn này có muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết. |
| Sở dĩ chiếc chiến đấu cơ AV 8B làm được như vậy nhờ được trang bị động cơ đặc biệt với 4 vòi phun có thể chỉnh hướng vvéc tơ. |
| Nhiều ổ bọ gậy sinh ra muỗi vằn vvéc tơtruyền bệnh. |
| Hiện nay do thực phẩm không an toàn , thiếu nước sạch ; điều kiện thời tiết , khí hậu , nhiệt độ diễn biến bất thường , nóng ẩm mưa nhiều khiến muỗi và vvéc tơtruyền bệnh phát sinh , phát triển dẫn đến gia tăng nhiều loại dịch bệnh nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- véc-tơ pháp tuyến
- véc-tơ vận tốc
- vẹc
- vẹc đầu trắng
- vẹc-ni