| vé | dt. Giấy in riêng dùng trong một lúc, một việc: Bán vé, lấy vé, mua vé, xét vé. |
| vé | - dt. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí: vé xe lửa mua vé tàu vé xem ca nhạc vé chợ. |
| vé | dt. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian...để đi tàu xe hay xem giải trí: vé xe lửa o mua vé tàu o vé khứ hồi o cửa soát vé o đã hết vé o vé tháng o vé xem ca nhạc o vé chợ. |
| vé | dt Giấy nhỏ chứng nhận là đã trả tiền để đi tàu xe, hoặc đi dự một buổi văn nghệ, hoặc để vào một nơi giải trí: Vé xe lửa; Vé chiếu bóng; Vé vào sân vận động xem đá bóng. |
| vé | dt. Mảnh giấy nhỏ ghi chỗ ngồi (đi xe, xem hát v.v.) người ta phải trả tiền, hay ghi số trong cuộc sổ xố: Vé xem hát. Vé số. || Vé vào cửa. Vé số. Vé ra “ke”. Vé xe lửa. |
| vé | dt. Bài văn vần ghi chép những sự khác thường xảy ra trong một thời bằng một lối văn đặc-biệt bình-dân theo thể lục bát: Vè mụ Đội. |
| vé | .- d. Giấy nhỏ chứng nhận đã trả tiền để vào một nơi giải trí, lên tàu, xe...: Vé chiếu bóng; Vé xe lửa. |
| vé | Miếng giấy nhỏ ghi số tiền người ta phải trả: Vé xe lửa. Vé chợ. Vé hàng. |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây ngăn ngắn và đọc hiểu qua loa được những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vvé. |
| Được gần hai năm , cậu được đi khám vvétrên tàu hỏa. |
| Lương bổng cậu không được là bao , nhưng cậu biết cách lậu vvéăn bớt , nên chẳng bao lâu cậu đã có vốn. |
| Cậu lại khéo nịnh hót đủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn lụy , len lỏi , nên sau bốn năm soát vvétrên tàu , cậu được làm Phó thanh tra đường xe hỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
| Ta yêu một người con gái , người ấy... ăn cắp tiền của một cửa hiệu lấy vé tàu đi tìm mình... chắc mình vẫn yêu. |
Anh biếu em mấy vé. |
* Từ tham khảo:
- véc-tơ
- véc-tơ bằng nhau
- véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- véc-tơ pháp tuyến
- véc-tơ vận tốc
- vẹc