| vất vưởng | trt. Thất-thơ, bơ-vơ đây đó, không biết về đâu: Nghèo đói, đi vất-vưởng tối ngày. |
| vất vưởng | tt. 1. Bị bỏ trơ trọi, nằm lăn lóc ở một nơi, không ai ngó ngàng để ý đến, như thể bị vứt bỏ đi: Chiếc máy bơm cũ nằm vất vưởng bên lề đường o Hàng đống thiết bị nằm vất vưởng ở cạnh nhà ga. 2. Không có đời sống ổn định, không có gì đảm bảo cho cuộc sống, do không có việc làm hay nói nương tựa chắc chắn: đời sống vất vưởng của kẻ làm thuê o sống vất vưởng nay đây mai đó. |
| vất vưởng | tt, trgt Nói cuộc sống không ổn định, không có cơ sở chắc chắn: Cuộc sống vất vưởng; Ngoài ba mươi tuổi rồi mà vẫn sống vất vưởng, không có công ăn việc làm. |
| vất vưởng | Nht. Vất-vơ. |
| vất vưởng | .- t, ph. 1. Nh. Vất vơ. 2. Nói cuộc sống thiếu cơ sở chắc chắn: Sống vất vưởng lo ăn từng bữa. |
| Sau khi gia tài khánh kiệt , chàng sống vất vơ vất vưởng , ngửa tay xin anh em quen thuộc mỗi người một ít để nuôi vợ , nuôi hai đứa con đẻ và hai đứa cháu bồ côi cha mẹ mà chàng đã nhận làm con nuôi. |
| Còn chàng cứ lang thang ở Hà Nội mấy tháng trời , sống cái đời vất vưởng của anh thất nghiệp. |
| Và như mọi cuộc sống vất vưởng bấp bênh khác , chính hai vợ chồng cũng ngạc nhiên không hiểu tại sao họ đắp đổi lần hồi rồi cũng xong. |
| Nếu không may trời bắt hạn hán như ngoài Phù Ly , Bống Sơn... Huệ hấp tấp hỏi ông giáo : Thưa thầy thực sự có trời không ? Nếu có " mệnh trời chí công " như thầy dạy con , thì tại sao trời sinh chi những con người vất vưởng đầu đường với cái bụng rỗng như vậy ? Huệ nhìn đăm đăm vào mặt thầy , thấy ánh mắt ông giáo phản chiếu ngọn lửa tha thiết. |
| Tuy vậy , người mẹ hình như có cố ý bi thảm hóa tình cảnh bơ vơ vất vưởng của mình , tìm thấy ở hình ảnh đau xót tự tạo ấy một niềm khoái lạc bệnh hoạn , một điều đáng hãnh diện nữa ! Cho nên vợ viên cai đội cứ buộc hai đứa bé phải sống trái với tính vô tư hiếu động của tuổi thơ. |
| Cảm giác bàng hoàng hãi hùng loang rộng ra , vất vưởng ám ảnh tâm trí từ dân đến lính. |
* Từ tham khảo:
- vật
- vật bất li thân
- vật chất
- vật chủ
- vật chứng
- vật chướng ngại