| vật sáng | dt. Gọi chung ngưồn sáng và các vật được chiếu sáng phát ra ánh sáng. |
| Một vật sáng chói dưới ánh đèn sáp. |
| Đây là một dạng ngụy trang phổ biến , trong đó da ở phần bụng dưới của con vvật sángmàu hơn da ở phần lưng. |
| Vị trí đạo diễn trong bom tấn James Bond 25 vẫn đang trong quá trình tìm kiếm , mới đây nhân vvật sánggiá nhất cho vị trí này đã lên tiếng về những tin đồn xung quanh ông. |
| Thêm một nhân vvật sánggiá xuất hiện Lan hương. |
* Từ tham khảo:
- vật tổ giáo
- vật trụi không được, vật thầy tu
- vật tư
- vật tự nó
- vật vã
- vật vờ