| vật vờ | trt. Nh. Vất-vơ. |
| vật vờ | I. đgt. Nghiêng ngả một cách yếu ớt theo chiều gió, theo luồng nước: Ngọn cỏ vật vờ trước gió o Chiếc lá vật vờ giữa mặt nước o Đám rêu rác vật vờ giữa suối. II. tt. (Cuộc sống) không ổn định, không có chỗ dựa, luôn luôn bấp bênh và tùy theo sự đưa đẩy của hoàn cảnh: sống vật vờ đầu đường xó chợ o Anh đi nương gió vật vờ (Nguyễn Bính) o Phải người trăng gió vật vờ hay sao (Truyện Kiều). |
| vật vờ | tt Lang thang, lông bông: Từ rằng: Tâm phúc tương cờ, phải người trăng gió vật vờ hay sao (K). |
| vật vờ | tt. Không nhứt định và có vẻ mệt nhọc: Ngồi vật-vờ. || Vật-vờ vật vưỡng:cng. |
| vật vờ | .- Lăng nhăng, hay thay đổi: Phải người trăng gió vật vờ hay sao (K). |
| vật vờ | Xem “vất-vơ”. |
Anh là con cái nhà ai Cái đầu bờm xợp , cái tai vật vờ Cơm no rồi lại ngồi bờ Con chó tưởng chuột nó vồ mất tai. |
| Mình chỉ là một thứ vật vờ , chẳng những không quan trọng mà còn cản trở cho bước chân của anh ấy. |
| Còn sông Hồng ử Liệu có trôi được ra biển không? Hay sẽ mắc vào một gờ đá nào đó rồi vật vờ theo sóng như cái chết của nàng tiên cá. |
Bây giờ hắn sống thế nàỏ Ban ngày thì vật vờ. |
Tới ga rồi mới thấy kế sách ngủ vật vờ ở ga của tôi chẳng có gì là đặc biệt. |
| Robinson đã đợi sẵn ở ga mặc dù tôi đã nói với anh rằng tôi có thể vật vờ đến khi trời sáng hẳn để anh khỏi phải dậy sớm. |
* Từ tham khảo:
- vầu
- vầu điều
- vẩu
- vấu
- vấu
- vấu