| vật vã | đt. Lăn-lộn, nhào đầu xuống: Khóc-than vật-vã một hồi (NĐM). |
| vật vã | đgt. 1. Vật mình bên này bên kia, lăn lộn vì đau đớn, khổ sở: Bệnh nhân vật vã trên giường o Người mẹ vật vã khóc than đứa con xấu số o gieo mình vật vã khóc than. 2. Vật lộn, chống chọi một cách hết sức vất vả trong hoàn cảnh hiểm nghèo: Con tàu vật vã trong giông tố. |
| vật vã | đgt Lăn lộn vì đau xót: Mẹ góa con côi rũ tóc, vật vã sau chiếc quan tài (Sơn-tùng). |
| vật vã | đt. Trằn trọc, lăn-lộn. |
| vật vã | .- Lăn lộn vì đau đớn hay khổ sở. |
| vật vã | Trằn-trọc, lăn-lộn: Gieo mình vật-vã khóc than (K). |
| Chỉ vì mình vật vã khóc cả ngày đấy thôi. |
| Mưa phùn dạo tết còn lất phất , nhưng khác hẳn mọi năm , sương mù bao phủ khắp An Thái che lấp ánh mặt trời , cái rét nhớp nháp nặng trĩu làm cho cơn suyễn của thằng Út vật vã thăng bé đến khốn khổ. |
Bây giờ người mẹ đó ra sao ? Rồi ngày mai , ngày mốt sẽ ra sao ? Hôm qua bà mè đó đã biết trước tin dữ chưa ? Nếu biết trước thì chắc cả đêm vật vã , lăn lộn nhỉ ! Chắc thế ! Nhưng giết anh ta để làm gì ? Tại sao phải giết ? Em nghe anh Huệ bảo không làm khác được. |
| Mấy mẹ con vẫn còn than khóc vật vã nho nhỏ , sợ làm cho nghĩa quân nổi giận. |
| Rất nhiều đêm buồn , mỏi , vật vã Sài phải uống thuốc ngủ mới thiếp đi. |
| Cô học bình dân hơn năm năm mới đánh vần sách in , một giờ được một trang , mà vật vã như người vật nhau. |
* Từ tham khảo:
- vật vựa
- vầu
- vầu điều
- vẩu
- vấu
- vấu