| vắt mũi chưa sạch | Còn non nớt, khờ dại, chưa biết gì: Thành thử nhà chỉ còn một bố là đàn ông, với hai đứa trẻ, vắt dỉ mũi chưa được sạch, chúng nó chưa biết làm gì cả (Nam Cao). |
| vắt mũi chưa sạch | ng Chê người còn quá non nớt, không có tài năng gì: Việc nhà gặp lúc khó khăn mà người con độc nhất của ông cụ lại vắt mũi chưa sạch. |
| vắt mũi chưa sạch |
|
| Đám con gái vây quanh anh toàn loại vvắt mũi chưa sạch, cậy trẻ , cậy đẹp muốn lao vào đẩy tôi ra để được một bước vào làm dâu nhà giàu. |
* Từ tham khảo:
- vắt mũi không sạch
- vắt mũi như vắt chanh
- vắt nóc
- vắt nước không lọt tay
- vắt óc
- vắt sổ