| vắt óc | - đgt Đào sâu suy nghĩ đến cao độ: Trước là tuôn dòng máu thắm, nay là vắt óc đổ mồ hôi (BĐGiang). |
| vắt óc | đgt. Cố suy nghĩ để đạt kết quả: vắt óc suy nghĩ o vắt óc mà sống. |
| vắt óc | đgt Đào sâu suy nghĩ đến cao độ: Trước là tuôn dòng máu thắm, nay là vắt óc đổ mồ hôi (BĐGiang). |
| vắt óc | .- Đào sâu suy nghĩ đến cao độ: Vắt óc để giải bài toán. |
| Chỉ có ba mươi giây để giới thiệu bản thân , ai cũng phải vắt óc nghĩ ra cách để gây được ấn tượng nhất. |
Chu Tử sinh vào cuối đời Tống , kế tiếp công việc chú giải lục kinh1254 của các nhà nho Hán , Đường , ngược dòng tìm nguồn , hiểu được ý của thánh nhân ở các bộ kinh để lại , rõ được đạo thánh nhân ở những lời huấn giải , vắt óc nghiền ngẫm , lý và tâm dung họp. |
| Phàm là những thứ khiến người ta phải vvắt ócnghĩ kế giành giật thì đều không mang đến bình an trong tâm mình. |
| Tiền đã có nhưng hàng có vẻ khan hiếm hơn hắn tưởng , song cũng không thể thất bại trong lần ra mắt đầu tiên , Thắng vvắt ócsuy nghĩ rồi chợt nhớ đến khẩu AK và 24 viên đạn đã mua nhiều năm trước đó đang chôn giấu bên Lào , liền đón xe qua cửa khẩu , đợi đêm xuống lẻn vào rừng hì hục đào bới. |
| Bất chấp những căng thẳng bên ngoài cũng như việc các quốc gia liên quan cùng Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc phải vvắt óccân nhắc biện pháp trừng phạt đối với chương trình hạt nhân và tên của của Bình Nhưỡng thì lãnh đạo Triều Tiên vẫn ung dung thực hiện những lịch trình hàng ngày của mình. |
| Suy nghĩ về tạo hình lúc này của Bảo Ngọc không hề đơn giản khiến Hồ Diệm vvắt ócđắn đo , cô làm đi làm lại nhiều lần nhưng đều không ưng ý. Cuối cùng Hồ nghĩ ra phương án để nhân vật mọc râu bờm xờm và thực sự phát huy tác dụng đúng như mong muốn. |
* Từ tham khảo:
- vắt va vắt vẻo
- vắt vẻo
- vặt
- vặt
- vặt
- vặt đầu cá vá đầu tôm