| vắt vẻo | trt. Lắc-lẻo, lủng-lẳng ngoài ngọn, ngoài rìa: Vắt-vẻo sườn non trẹo, Lơ-thơ mấy ngọn chùa (VD). // X. Ngồi vắt-vẻo. |
| vắt vẻo | tt. 1. Ở vị trí trên cao nhưng không có thế và không có chỗ dựa chắc chắn: Em bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu, Chiếc cầu tre vắt vẻo qua dòng suối. 2. Ở trạng thái buông thõng từ trên cao xuống và đong đưa qua lại, vẻ mềm mại: Đuôi sam vắt vẻo sau lưng o Trên bàn giấy luôn luôn thấy cái điếu ống vắt vẻo cây tre rễ trúc chừng hai thước tây (Ngô Tất Tố). |
| vắt vẻo | trgt Nói ngồi một cách ngạo nghễ: Hắn ngồi vắt vẻo trên một tảng đá. |
| vắt vẻo | đt. Treo, đeo lủng-lẳng: Khi gần, vắt-vẻo bên bờ cây xanh (Th.Lữ). |
| vắt vẻo | .- Nói ngồi một cách ngạo nghễ: Ngồi vắt vẻo trong công đường. |
| vắt vẻo | Trỏ bộ ngồi nghênh-ngang ra bộ kiêu-ngạo: Ngồi vắt-vẻo trên công-đường. |
| Cái hình ảnh người ngồi vắt vẻo trên xe lãnh đạm nhìn Mai đã cắt đứt cảm động , đã tiêu tán hết âu yếm dịu dàng trong tâm hồn Mai. |
| Cái hình ảnh khinh bạc người vắt vẻo trên xe nhà lướt qua tâm trí Mai. |
| Một con gì giống như khỉ , hai tay dài nguều ngào , sắc lông đen tuyền , chỉ trừ chỗ hai gò má là có mọc hai chòm lông trắng , đang ngồi vắt vẻo trên vai con người kinh dị ấy. |
| Đẹp như thế mới là đẹp , yêu đến thế mới là yêu ! Cái đẹp của ngày tết phủ áo nhung tím , quàng khăn lụa màu , dận lên giầy nhung đen , đâu có thể so sánh được ? Ai cũng có thể bị huyễn hoặc vì vàng son , ai cũng có thể mê say nhất thời những cái lông nheo giả uốn cong lên như đào chiếu bóng , những cái vú nhân tạo bằng cao su bơm , những cái điệu bộ nhân tạo đi vavắt vẻo't vẻo , những mái tóc " mượn " của các mỹ viện , những mùi thơm vương giả... Nhưng rồi có một lúc người xế bóng sẽ thấy rằng cái đẹp của quê hương ta là cái đẹp của cỏ biếc , xoan đào , hương thơm của ta là hương thơm của cau xanh , lúa vàng chứ đâu phải cái đẹp của con mắt xếch vẽ xanh , của tấm mini mời mọc " tí ti thôi nhé' ;' ;' ;' ; , của đôi môi tô theo kiểu Mỹ trông như môi người chết trôi ; mà cũng đâu có phải là hương thơm của dầu thơm " Santalia " , " Kiss Me " hoà với hơi người tạo thành một mùi thú vật đang kỳ " con nước ". |
| Mình ra xem thì thấy những bà bán hàng gánh hai cái thùng sơn đi vắt vẻo đôi tay , như chạy , để bán vội cho hết hàng , kẻo còn phải về sớm để sắm sửa tiễn ông Công lên chầu Trời tâu việc hàng năm của mỗi gia đình. |
| Thằng Ba trèo lên cây chọn một cành là ra mặt nước ngồi vắt vẻo. |
* Từ tham khảo:
- vặt
- vặt
- vặt đầu cá vá đầu tôm
- vặt đầu vặt tai
- vặt mũi chỉ đủ đút miệng
- vặt mũi đút miệng