| vắt sổ | đt. May cuốn bìa cho chỉ bìa đừng sổ xuống: Vắt sổ quần tây. |
| vắt sổ | đgt. May để sợi vải ở mép không bị tuột: máy vắt sổ o vắt sổ gấu áo. |
| Qua kiểm tra , lực lượng chức năng phát hiện một số lượng lớn quần , áo giả nhãn hiệu các hãng may mặc nổi tiếng trên thế giới như Zara , Burbery , The Northeace , Uniqlo Cơ quan chức năng đã lập biên bản tạm giữ 2 máy khâu , 1 máy vvắt sổ, 1 máy cắt vải , 100kg vải thun cùng nhiều phụ kiện và nhãn mác các loại đều là hàng giả. |
* Từ tham khảo:
- vắt vẻo
- vặt
- vặt
- vặt
- vặt đầu cá vá đầu tôm
- vặt đầu vặt tai