| vật mình vật mẩy | Nh. Làm mình làm mẩy. |
| vật mình vật mẩy | ng Như Vật mình, nhưng nghĩa mạnh hơn: Việc gì chị phải vật mình, vật mẩy như thế, đế tôi sẽ khuyên bảo anh ấy cho. |
| Nhất là từ cái dạo có ông già Khơ Me tên Suôn lén câu , chẳng những bao nhiêu lưỡi câu ông thả xuống đều bị cắn đứt , mà sau đó về nhà ông còn bị vật mình vật mẩy đau tới ba bốn tháng. |
* Từ tham khảo:
- vật ngon của lạ
- vật nhiễm điện
- vật nuôi
- vật phẩm
- vật sáng
- vật thể