| vật nuôi | dt. Gia súc hoặc gia cầm. |
Trong nông nghiệp ta thường nghe về các trang trại thông minh , là các vườn rau , hồ cá , trại lợn... có cảm biến đo độ ẩm , chất lượng đất hay nước , trạng thái vật nuôi trồng. |
| Thầy dạy kỹ càng mọi thứ như nề nếp trong nhà , tôn ti ngoài làng , cây cối ven đường , vật nuôi ngoài sân , đôi khi thầy kể chuyện về vùng sông nước Cửu Long quê thầy. |
| Trong thời gian 2013 2016 , các nhà khoa học nước ta đã tạo ra được tới 149 giống cây trồng , vật nuôi đủ tiêu chuẩn áp dụng vào sản xuất , đồng thời ngành nông nghiệp cũng đã công nhận 65 quy trình công nghệ và 35 tiến bộ kỹ thuật. |
| Sau khi hoàn thiện hệ thống dữ liệu cho sản xuất lúa , việc mở rộng sang các cây trồng , vvật nuôikhác ở ĐBSCL là điều cần thiết , giúp toàn ngành nông nghiệp ĐBSCL có thể tiếp cận gần hơn với các ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất anh Tâm đề xuất. |
| Không chỉ ảnh hưởng đến vvật nuôi, rét đậm , rét hại cũng ảnh hưởng lớn đến cây trồng. |
| Trước diễn biến phức tạp của thời tiết , UBND xã Thượng Phùng đã cử cán bộ trực tiếp xuống các thôn , bản hướng dẫn nhân dân thực hiện công tác phòng , chống đói rét cho đàn gia súc , gia cầm ; hướng dẫn các hộ chăn nuôi sử dụng bạt và các vật liệu khác để che chắn chuồng trại cho đàn vvật nuôi. |
* Từ tham khảo:
- vật sáng
- vật thể
- vật tổ giáo
- vật trụi không được, vật thầy tu
- vật tư
- vật tự nó