| vật phẩm | dt. Nh. Phẩm vật. |
| vật phẩm | dt. Vật được làm ra. |
| vật phẩm | dt (H. phẩm: đồ làm ra) Đồ sản xuất: Các vật phẩm tiêu dùng đã được hạ giá. |
| vật phẩm | dt. Các thứ vật. |
| vật phẩm | .- Vật sản xuất ra: Vật phẩm địa phương. |
| Mọi người cũng nối đuôi nhau mang vật phẩm lên để cúng tặng. |
| Cha Pons không chỉ cứu sống những đứa trẻ ; cũng như Thánh Noé trong truyền thuyết , ông còn cố gắng để bảo tồn sự đa dạng , và thu thập những vật phẩm thuộc về nền văn hóa hay một dân tộc đang bị đe dọa biến mất hoàn toàn. |
| (CHI TIẾT) Bán đấu giá vvật phẩmU23 Việt Nam tặng Thủ tướng. |
| Sau khi cúng Táo Quân thì các gia đình nên hóa vàng các vvật phẩm. |
| Tôi nghĩ , ông Công ông Táo có ý nghĩa rất quan trọng với mỗi người làm kinh doanh vậy nên , mâm cỗ cúng Táo quân luôn phải tươm tất và đầy đủ các vvật phẩm. |
| Hành khách vận chuyển những vvật phẩmquý hiếm trên là Đinh Văn Tuyến , 41 tuổi , quê Ninh Bình , dự định đi trên chuyến bay BL780 từ TP HCM ra Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- vật thể
- vật tổ giáo
- vật trụi không được, vật thầy tu
- vật tư
- vật tự nó
- vật vã