| vật lực | dt. Công-dụng của đồ vật: Mọi công-trình đều cần-dùng cả nhân-lực, tài-lực và vật-lực. |
| vật lực | dt. Phương tiện vật chất nói chung cho công cuộc nào đó: nhân tài vật lực o huy động vật lực mọi miền cho cuộc kháng chiến. |
| vật lực | dt (H. lực: sức) Sức mạnh của các phương tiện vật chất: Địch không thế lấy được nhân lực, vật lực của ta ở vùng tự do, chúng phải vơ vét ở địch hậu (HCM). |
| vật lực | dt. Sức-mạnh của vật chất. |
| vật lực | .- Phương tiện do các vật tạo nên và là một nguồn sức mạnh: Động viên nhân lực và vật lực. |
| vật lực | Sức giàu có: Nhà có vật-lực. |
Vả người Việt nhân tài vật lực yếu mỏng không biết đánh bộ , lại không biết dùng xe ngựa cung nỏ , thế mà không thể đem quân vào được , là vì họ giữ được đất hiểm , mà người Trung Quốc thì không quen thủy thổ. |
| Trong hạ tầng y tế thô sơ , yếu kém của Ấn Độ , bệnh nhân có thể chưa chết vì Covid mà chỉ cần với các cấp cứu thông thường cũng có thể dẫn đến tử vong vì không đủ nhân và vật lực thực hiện. |
| Tang vvật lựclượng chức năng thu giữ tại hiện trường vụ đánh bạc Ảnh : Báo Giao thông Theo đó , đường dây đánh bạc này do Nguyễn Ngọc Thảo (SN 1979 , trú tại TP Yên Bái , tỉnh Yên Bái) , đứng ra tổ chức , cùng 18 người khác tham gia. |
| Bên cạnh đó phải tăng cường hơn nữa cả vvật lựcvà tài lực và cả quy định pháp lý để bảo tồn Sơn Trà một cách hiệu quả hơn , chặt chẽ hơn , ông Nghĩa nhấn mạnh. |
| Tại lễ khởi công , đại diện chủ đầu tư là PVN đã phát động thi đua , ưu tiên tập trung toàn bộ máy móc , thiết bị , nhân lực và vvật lực, đưa tổ máy số 1 phát điện và hòa lưới quốc gia vào tháng 6/2015 và tổ máy số 2 vào tháng 12/2015. |
| Dù điều kiện của các tỉnh có thể khó khăn hơn thủ đô nhưng các tỉnh đã huy động tối đa nhân lực , vvật lựcchuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia chu đáo , nghiêm túc , đúng kế hoạch chung sẵn sàng bước vào kỳ thi chính thức từ ngày 22 24/6. |
* Từ tham khảo:
- vật mang điện tích
- vật mình vật mẩy
- vật nài
- vật ngon của lạ
- vật nhiễm điện
- vật nuôi