| vật mang | dt. Vật lưu giữ một dạng vật chất nào đó: vật mang điện tích. |
| Trong sách có nhân vật mang tên Mộ Dung Phục. |
| Chuyện là sinh viên Đại học Y Hà Nội thường có môn thực hành phẫu thuật , những con vật mang ra làm thí nghiệm thường là thỏ và chó. |
| Nam Hong Joo là nhân vvật mangnặng tâm sự nhưng biểu cảm của Suzy thường là thẫn thờ , mắt nhìn xuống. |
| Trong gần 3000 kỷ vật mà ông lưu giữ , có những kỷ vvật mangtheo nó câu chuyện đầy thú vị và xúc động như chiếc đèn dầu của anh hùng Bông Văn Dĩa người trực tiếp khai mở con đường huyền thoại Hồ Chí Minh trong chuyến đi đầu tiên , góp phần quan trọng hình thành tuyến đường được thế giới ngợi ca là con đường của lòng dũng cảm và sức sáng tạo của dân tộc Việt Nam. |
| Nguồn : Internet Cụ thể , về nội dung của chứng tứ kế toán , Thông tư 77/2017/TT BTC quy định , chứng từ kế toán là những giấy tờ , vvật mangtin phản ánh nghiệp vụ kinh tế , tài chính phát sinh và đã hoàn thành , làm căn cứ ghi sổ kế toán. |
| Chứng từ điện tử được lưu giữ trong các vvật mangtin (băng từ , đĩa từ , các thiết bị lưu trữ điện tử , các loại thẻ thanh toán) được bảo quản , quản lý như tài liệu kế toán ở dạng nguyên bản và phải có đủ thiết bị phù hợp để sử dụng khi cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- vật mình vật mẩy
- vật nài
- vật ngon của lạ
- vật nhiễm điện
- vật nuôi
- vật phẩm