| vào tròng | đt. Đặt mình vô trách-nhiệm để chịu một quy-định, một kỷ-luật, không còn tự-do như trước: Đợi người vào tròng rồi làm khó. |
| vào tròng | đgt. Rơi vàọ cạm bẫy, mắc mưu kẻ khác: cẩn thận không vào tròng không chừng o dử địch vào tròng. |
| vào tròng | đgt (Tròng là cái gậy đầu có thòng lọng để bắt lợn, bắt chó) Mắc mưu, khó tránh ra: Nó đã đưa anh ấy vào tròng thì khó thoát lắm. |
| vào tròng | .- Mắc mưu: Lừa cho vào tròng. |
| Biết đâu lời thầy thuốc lại nói đúng sự thực thì chính chàng , chàng phải tìm cách bắt buộc thầy thuốc phải nói rõ sự thật : đã cùng Chuyên ở trọ học mấy năm nên Trương biết tính Chuyên lộp chộp và thẳng thắn , chắc Chuyên sẽ bị chàng cho vào tròng. |
| Bây giờ không biết có nên cho Chuyên vào tròng một lần nữa không ? Chuyên nói : Đấy tôi đã bảo anh đừng lo. |
| Cái thứ ấy , một khi biến thành sa đọa đưa ta vào tròng còn làm ta mê muội si mê gấp trăm nghìn lần hơn là tiền tài nữa. |
Mai biết là bà Án nói năng gang thép và chỉ bầy mưu cốt đưa mình vào tròng , nên yên lặng cúi đầu không dám trả lời hấp tấp. |
| Bà trằn trọc , hối hận rằng đã quá nhẹ dạ , để đến nỗi bị Ông phán lừa vào tròng. |
| Bao nhiêu ước mơ đã quên đi trong những ngày hè oi bức có tiếng đàn ông cười giòn tan , có những bóng dáng phong lưu in vào tròng con mắt , có những câu nói hữu tình đẩy đưa những con mắt hữu tình , tự nhiên , không biết từ đâu trở lại làm cho con tim trời cho đa tình đau như thể có một bàn tay nào bóp khẽ. |
* Từ tham khảo:
- vào tù ra tội
- váo vênh
- vát
- vạt
- vạt
- vạt