| vát | trt. Xiên, cách đi thuyền gió ngược bằng lối day xiên lá buồm: Chạy vát. // Xéo: Tấm ván cưa vát. // dt. Thẻo, miếng vạt xéo: Một vát đồng. |
| vát | trt. Thâu-liễm, lo-liệu: Tháo-vát, vớt-vát. |
| vát | tt. Hơi lệch sang một bên, tạo hình xiên chéo: đã vát đầu gậy o cho thuyền chạy vát. II. đgt. Đẽo xiên: vát đầu gậy. |
| vát | tt, trgt Xiên; chéo: Tấm gương vát mép; Đẽo vát đầu gậy. |
| vát | dt. Do tiếng watt âm ra. Đơn vị đo năng-lượng điện. |
| vát | tt. Xiên, chéo: Vạt áo hơi vát bên mặt. || Chạy vát (thuyền). |
| vát | .- t. Xiên, chéo: Chặt vát; Vạt áo vát một bên. |
| vát | Xiên, chéo, không thẳng: Tấm ván cắt vát. Thuyền chạy vát. |
| Chàng đứng lại ở phòng khách vớt vát lại mấy câu an ủi Trương. |
| Anh giấu em và dùng em phải , anh đã dùng em để khuây khoả những ngày còn sống thừaanh khốn nạn đến nỗi cứ nuôi lấy tình yêu của em để được chút sung sướng vớt vát lại đôi chút ở đời cũng như trước kia anh dùng những gái nhảy , ả đào , gái giang hổ để mau vui trước khi từ giã cõi đời. |
| Hình như thấy Hồng sắp thoát ly sự áp chế của mình bà phải cố hành hạ vớt vát kéo lại. |
Tới gương tủ ca vát , chàng dừng lại nửa giây liếc qua diện mạo. |
| Nhưng nửa giây ấy cũng đủ cho chàng nhận thấy sự tiều tuỵ của cái ca vát , đương đeo. |
Lần này là lần đầu chàng nhận thấy không hay hớm gì cái huy hiệu " người có ca vát độc nhất " mà chàng tự đặt cho mình , như có ý để khoe khoang sự nghèo túng với chúng bạn. |
* Từ tham khảo:
- vạt
- vạt
- vạc
- vảu
- vay
- vay