| vạt | dt. Phần dưới một thân áo: Thương trò may áo cho trò, Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò thiếu bâu (CD). // (R) Đám, dải, thửa đất dài: Vạt ruộng, vạt đất. |
| vạt | đt. Đẽo, chặt xiên-xiên lưỡi dao, rựa hay búa. // Sự cắt cho bằng mặt. |
| vạt | - 1 d. 1 Thân áo. Sửa lại vạt áo. Vạt trước. Vạt sau. 2 Mảnh đất trồng trọt hình dải dài. Vạt ruộng. Mạ gieo thành từng vạt. Vạt đất trồng rau. Vạt rừng non. - 2 (ph.). x. vạc3. - 3 đg. Đẽo xiên. Vạt nhọn chiếc đòn xóc. Dùng dao vạt dừa. |
| vạt | dt. 1. Thân áo: sửa lại vạt áo. 2. Mảnh đất trồng trọt, thường hẹp và dài: trồng vạt rau. |
| vạt | dt. Đuôi; cuối: nói có vỉ có vạt (nói có đầu có đuôi). |
| vạt | dt. Vạc: vạt dầu. |
| vạt | dt Thân áo: Vạt sau; Vạt trước; Y lấy vạt áo chùi mặt rồi thần người ra (Ng-Hồng). |
| vạt | dt Mảnh đất hơi dài: Vạt ruộng; Vạt rẫy; Vạt rừng; Vạt cỏ. |
| vạt | đgt Đầu xiên: Vạt nhọn gậy tầm vông. |
| vạt | 1. dt. Thân áo: Vạt trước. Vạt áo:cng. Ngr. Đồ đan bằng tre để trải giường: Vạt giường. 2. đt. Đẽo xiên: Vạt nhọn. |
| vạt | .- d. Thân áo: Vạt sau, vạt trước. |
| vạt | Thân áo cắt cheo-chéo: Vạt cả, vạt con. Vạt sau, vạt trước. |
| vạt | Đẽo xiên: Vạt ngọn nứa. Văn-liệu: Cưa tày vạt nhọn (T-ng). |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có than khóc cũng chẳng ai thương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng thi gan , nàng đành kéo vvạtáo lau khô nước mắt , rồi lại lên buồng khách cầm giẻ lau nốt chiếc sập gụ. |
Rồi nàng lại gần cầm vvạtáo xa tanh của em xem xét và khen lấy khen để : Cái hàng này tốt lắm đấy. |
| Bà ngồi sát ngay bên mợ phán , bắt chéo hai chân ra đằng sau , kéo vvạtáo phủ kín cả chân rồi bà thì thầm bảo con gái : Mình phải nghiệt với nó mới được. |
| Một người đàn bà vạt áo vắt lên vai , đi sát ngay cửa hiệu khiến Trương chăm chú : Hình như mình có gặp người này rồi. |
| Dì cứ việc giữ lại mà cấy coi như là của dì... Không quay lại , nhưng chàng biết rằng bà Thiêm đương kéo vạt áo lau nước mắt. |
| Khi tỉnh dậy thì cả ba cô đã biến đâu mất và khi giơ vạt áo lên thì thấy đẫm mùi hoa nhài. |
* Từ tham khảo:
- vảu
- vay
- vay
- vay cào vay cấu
- vay chày vay cối
- vay chín trả mười