| văng tê | trt. Càn, bừa, đại, không cần suy-nghĩ, đắn-đo: Cứ đánh văng-tê, dừng sợ. |
| văng tê | (ventre à terre) Bạt mạng, bừa đi không kể gì: chơi bời văng-tê o ăn uống văng-tê. |
| văng tê | trgt Bừa đi (thtục): Ăn văng tê; Nói văng tê. |
| văng tê | .- Bừa đi (thtục): Không ai mời cũng ăn văng tê. |
Thế à? Trong lúc ấy thì cụ Nghị Hách nhà ta vẫn tưởng vợ giữ vững lề thói nhà lương thiện , vẫn cứ hiếp... thiên hạ văng tê đi thôi ! Con cho giời cũng có mắt lắm , bố ạ. |
* Từ tham khảo:
- văng tục nói rác
- văng vẳng
- văng vắng
- văng vên
- vằng
- vằng