| vầng dương | dt. Vầng mặt trời: vầng dương chói lọi. |
| Lúc đó chiều đã tà , vvầng dươngdần khuất bóng , chỉ còn một ráng hồng lợt trên bầu trời đang tối sẫm. |
| Trong đó , ánh sáng từ vvầng dươngbuổi bình minh hay lúc hoàng hôn luôn được tay máy khai thác triệt để , mang lại nhiều bức ảnh ấn tượng. |
| Tông màu chủ đạo vẫn là sắc vàng đỏ với bố cục vuông tròn tượng trưng cho hình ảnh bánh chưng , bánh dày truyền thống đồng thời làm tôn lên vẻ uy nghiêm và dung dị của Bác Hồ một vvầng dươngcùng sắc vàng của những gốc mai quý mang mong ước một năm mới vuông tròn , mỹ mãn , hạnh phúc và thành công. |
| Chùa Bút Tháp ở Bắc Ninh (niên đại đầu thế kỷ 17) hiện diện hơn 50 bức chạm nổi trên lan can đá , trong đó một bức bên trái thượng điện chạm rất tinh tế ba con dê : Một con nằm nhởn nhơ trên cỏ , hai con còn lại với tư thế sinh động khác nhau đang ngẩng nhìn bầu trời cao rộng có vvầng dươnglấp ló sau áng mây. |
* Từ tham khảo:
- vấp
- vấp váp
- vập
- vất
- vất
- vất