| vất | đt. C/g. Vứt, quăng, ném, vụt bỏ: Vất đi cho rảnh. |
| vất | trt. Vấy-vá, bậy-bạ, lôi-thôi, không ra bề nào: Bỏ vất, đái vất, ỉa vất; đồ chó vất. |
| vất | Nh. Vứt. |
| vất | tt. Vất vả (nói tắt): Làm việc ở đó rất vất. |
| vất | pht. Vặt, lắt nhắt, không phải chỗ: đái vất o ỉa vất. |
| vất | đgt (cn. Vứt) 1. Ném: Vất hòn gạch xuống ao. 2. Bỏ đi: Vất quần áo cũ; Phải vất cái kế hoạch cũ. |
| vất | tt Vất vả nói tắt: Làm xong việc ấy còn vất. |
| vất | Nht. Vứt. |
| vất | .- đg. Nh. Vứt: Vất hòn gạch xuống ao. |
| vất | .- ph. "Vất vả" nói tắt: Làm xong được việc này còn vất. |
| vất | Xem “vứt”. |
| Song nàng không hề phàn nàn , vì phải vất vả suốt ngày. |
| Và bà không hề thấy buồn nản , quên hết được những nỗi vất vả bà đã phải cam chịu từ ngày chồng sớm chết đi. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Và lòng thương con đã nhiều lần làm bà gây trong óc những cảnh sống êm đềm không nhọc nhằn vvấtvả của con gái vì được một người chồng giàu có. |
Trác nhất định từ chối , nói rằng mẹ mình đã vvấtvả nuôi nấng mình thì món tiền cưới phải về phần mẹ tiêu dùng. |
| Nàng không cho cách sống ấy là khổ vì ở nhà , nàng còn phải làm lụng vvấtvả hơn nữa , mà bữa cơm ăn làm gì có đậu kho , hay nước riêu cá , tuy những món đó chỉ là của thừa trong bữa cơm nhà trên bưng xuống. |
* Từ tham khảo:
- vất vả
- vất vơ
- vất vương
- vất vưởng
- vậtl
- vật