| vất vả | trt. Chật-vật, mệt-nhọc, cực-khổ: Đường xa vất-vả; Có vất-vả mới thanh-nhàn, Không dưng ai dễ cầm tàn che cho (CD). |
| vất vả | - t. Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì. Làm ăn vất vả. Công việc vất vả. Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta. Vất vả về đường chồng con. |
| vất vả | tt. Khó nhọc do phảl bỏ nhiều sức lực và tâm trí vào một việc gì: Công việc đồng áng vất vả quanh năm o cuộc sống vất vả của nông dân o đi bốn năm hôm lên đây vất vả quá (Kim Lân) o vất vả về đường chồng con. |
| vất vả | tt, trgt 1. Phải tốn công: Ví như người ta leo núi, phải vất vả, khó nhọc mới leo đến đỉnh (HCM); Vất vả, lầm than mà tự tay mình nuôi thân (Ng-Hồng). 2. Lận đận, gặp nhiều điều trắc trở: Vất vả về đường vợ con. |
| vất vả | tt. Khó nhọc, cực-khổ. |
| vất vả | .- 1. ph. Bằng nhiều sức quá, gặp nhiều trở ngại khó khăn: Làm việc vất vả. 2. t. Lận đận, gặp nhiều điều trắc trở: Vất vả về đường vợ con. |
| vất vả | Chật-vật, cực khổ: Làm ăn vất-vả. Vất-vả về đường vợ con. Văn-liệu: Vất-vả có lúc thanh nhàn, Không dưng ai dễ cầm tàn che cho (C-d). Có ăn vất-vả đã cam, Không ăn ta nghỉ, ta làm làm chi (C-d). |
| Song nàng không hề phàn nàn , vì phải vất vả suốt ngày. |
| Và bà không hề thấy buồn nản , quên hết được những nỗi vất vả bà đã phải cam chịu từ ngày chồng sớm chết đi. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Và lòng thương con đã nhiều lần làm bà gây trong óc những cảnh sống êm đềm không nhọc nhằn vvất vảcủa con gái vì được một người chồng giàu có. |
Trác nhất định từ chối , nói rằng mẹ mình đã vvất vảnuôi nấng mình thì món tiền cưới phải về phần mẹ tiêu dùng. |
| Nàng không cho cách sống ấy là khổ vì ở nhà , nàng còn phải làm lụng vvất vảhơn nữa , mà bữa cơm ăn làm gì có đậu kho , hay nước riêu cá , tuy những món đó chỉ là của thừa trong bữa cơm nhà trên bưng xuống. |
* Từ tham khảo:
- vất vương
- vất vưởng
- vậtl
- vật
- vật bất li thân
- vật chất