| vất vơ | trt. Vất-vả bơ-vơ, lôi-thôi đây đó, không nơi nương-dựa (tựa): Đi vất-vơ ngoài đường. |
| vất vơ | đgt. Lang thang, lông bông: đi vất vơ ngoài đường o lâm vào cảnh vất vơ nay đây mai đó. |
| vất vơ | trgt Lang thang; Không có mục đích gì: Buồn rầu, anh ấy đi vất vơ ở ngoài đường. |
| vất vơ | bt. Lang-thang, vô định: Đi vất-vơ ngoài đường. || Vất-vơ vất vưởng: cng. |
| vất vơ | .- Lang thang không mục đích: Đi vất vơ ngoài đường. |
| vất vơ | Lang-thang, lông bông: Đi vất-vơ ngoài đường. |
| Sau khi gia tài khánh kiệt , chàng sống vất vơ vất vưởng , ngửa tay xin anh em quen thuộc mỗi người một ít để nuôi vợ , nuôi hai đứa con đẻ và hai đứa cháu bồ côi cha mẹ mà chàng đã nhận làm con nuôi. |
| Argentina cần thống nhất lại một lối chơi mà có thể biến nhóm vvất vơnày thành một đội hình , Valdano nói. |
* Từ tham khảo:
- vất vưởng
- vậtl
- vật
- vật bất li thân
- vật chất
- vật chủ