| vãng cảnh | đt. Viếng xem phong-cảnh: Buồn buồn, đi đồng quê vãng cảnh. |
| vãng cảnh | đgt. Vãn cảnh: vãng cảnh chùa Hương |
| vãng cảnh | đgt (H. cảnh: phong cảnh) Đến thăm phong cảnh: Vãng cảnh chùa Hương. |
| vãng cảnh | .- Đến thăm cảnh: Vãng cảnh chùa Hương. |
| Theo dự tính , chúng tôi sẽ ở Huế dăm ngày , viếng tang lễ , rồi đi thăm một vài nhà văn cao tuổi , đi vvãng cảnh, đi thâm nhập thực tế vài nơi... Trù tính mọi chuyện rồi , mãi gần sáng , khi tàu sắp đến Đồng Hới , tôi mới ngủ thiếp đi một lúc. |
| Chị tôi ăn nói lưu loát nên mọi người thích lắm , nhất là những chuyến vvãng cảnhphương Nam và vào Sài Gòn thăm em , trở về. |
* Từ tham khảo:
- vãng phản
- váng
- váng
- váng
- váng mình váng mẩy
- váng nhện