| vàng anh | tt. Màu vàng lợt (nhạt) mà tươi: Màu vàng-anh. // (động) X. Hoàng-oanh. |
| vàng anh | - dt (cn. Hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót: Ông cụ treo lồng vàng anh trước cửa sổ. |
| vàng anh | dt. Chim thuộc bộ sẻ, cỡ nhỏ như chim sáo, lông màu vàng, hót hay: tiếng hót của vàng anh. |
| vàng anh | tt. Vàng ệch: da vàng ảnh. |
| vàng anh | dt (cn. Hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót: Ông cụ treo lồng vàng anh trước cửa sổ. |
| vàng anh | Nht. Hoàng-anh. |
| vàng anh | .- X. Hoàng oanh. |
| vàng anh | Xem “Hoàng oanh”. |
| Kìa anh , trên cây dọc có hai con vàng anh đẹp quá. |
| Vua nghe nói trong bụng không vui , nhưng không nói gì cả ! Tấm chết hóa thành con chim vàng anh , chim bay một mạch về kinh , đến vườn ngự. |
Thấy Cám đang giặt áo cho vua ở giếng , vàng anh dừng lại trên cành cây bảo nó :
Chim vàng anh bay thẳng vào cung , đậu ở cửa sổ , hót lên rất vui tai. |
Thấy chim quyến luyến theo mình , vua bảo :
Chim vàng anh đậu vào tay vua rồi rúc vào tay áo. |
| Vua yêu qúy vàng anh quên cả ăn ngủ. |
Mất vàng anh vua hỏi , Cám đáp :
|
* Từ tham khảo:
- vàng bạc
- vàng bạc có giá, rau cá theo buổi chợ
- vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ
- vàng biết đâu mà móc, cóc biết đâu mà tìm
- vàng chái
- vàng chóe