| vàng chóe | tt. Có màu vàng tươi, trông loá mắt. |
| vàng chóe | tt Có màu vàng tươi làm cho lóa mắt: Đồ ngũ sự vàng chóe. |
| Những chiếc taxi nhỏ xíu màu vàng chóe. |
| Sợ bị tai nạn , anh phải mua cái áo vàng chóe mà cảnh sát giao thông hay mặc khi làm việc ngoài đường để chắc ăn rằng xe cộ nào cũng nhìn thấy anh mà tránh ra. |
| Đạn mới tinh , vàng chóe , sau đít có một chấm sơn tím. |
Chơi đùa với con Bống chán chê , con Híp mới xách chiếc thúng đựng đầy bông điên điển vàng chóe bước vô trong nhà. |
| Mẹ bật nắp. Những mảnh giấy thay đạn vàng chóe nổ tung |
| Hoa mắt rau quả ngoại nhập Có mặt tại chợ Long Biên chợ đầu mối rau củ quả lớn nhất Hà Nội từ 3h sáng , không khí mua bán đã rất sôi động với hàng chục xe tải chở rau , củ đóng thùng , bọc xốp in chữ TQ vvàng chóeùn ùn đổ về nhập hàng. |
* Từ tham khảo:
- vàng cốm
- vàng diệp
- vàng đá
- vàng đen
- vàng đeo ngọc dát
- vàng đỏ đen lòng người