| Văn Giáo | - (xã) h. Tịnh Biên, t. An Giang |
| văn giáo | dt. Văn hoá và giáo dục, nói tắt: ban văn giáo trung ương. |
| văn giáo | dt (H. giáo: giáo dục) Văn hoá và giáo dục: Công tác văn giáo của Trung ương Đảng. |
| văn giáo | .- "Văn hoá và giáo dục" nói tắt: Ban Văn giáo trung ương. |
| Việc văn giáo lặng lẽ như băng hàn người hiền từ phải bó cánh. |
| Tôi được học Tam tự kinh , Quốc văn giáo khoa thư và phổ thông hệ mười năm sau ngày hoà bình lập lại. |
| Tôi vẫn nhớ thầy tôi đã ngoài 50 , mặc áo the , dạy dỗ từng tý một theo cuốn Quốc văn giáo khoa thư do học giả Trần Trọng Kim chủ biên. |
| Cứ đến mùa khô , những khe suối quanh khu vực này đều xuất hiện nguồn nước nhiễm phèn , có mùi xăng rất khó chịu... Trao đổi với PV , ông Đinh Vvăn giáoPhó chủ tịch UBND xã Thượng Hóa cho biết , người dân thôn Phú Nhiêu và các thôn khác đã phải sử dụng nguồn nước kém an toàn trong nhiều năm nay. |
| Ông Trần Vvăn giáo Giám đốc Công TNHH Hoàng Quốc Việt bức xúc : Công ty TNHH Xây dựng Thuận Nguyên giao cho đơn vị chúng tôi làm các hạng mục ở trên núi cao , đường dốc xe không lên được , bị hư hỏng vận chuyển khó khăn , vật tư , công nhân tăng. |
| Ông Nguyễn Vvăn giáo, nông dân xã Gia Ninh Quảng Ninh (Quảng Bình) thắc mắc : Răng trước thiệt hại do lũ lụt gây ra nặng nề cho bà con vậy mà khi vào vụ sản xuất không thấy cấp trên có chương trình hỗ trợ cho bà con thêm nữa hè. |
* Từ tham khảo:
- văn giới
- văn hài
- văn hào
- văn hay chữ tốt
- văn hiến
- văn hoa