| vận động viên | dt. Người chơi thể thao đạt đến một trình độ nhất định: vận động viên bóng chuyền; vận động viên điền kinh. |
| vận động viên | dt (H. viên: người làm công tác) Người chuyên luyện tập thi đấu và biểu diễn một môn thể thao: Vận động viên bóng bàn. |
| vận động viên | .- Người chơi thể thao tới một mức độ kỹ thuật nhất định: Vận động viên bơi lội. |
| Lúc này trông ông chủ tịch dễ thương ghê ! Dễ thương quá đi chứ sao lại không dễ thương? Lân cũng ngoác miệng ra cười Thế nhé? Tuần sau tôi lại đến nghe chị trả lời ! Chào ! Huỳnh huỵch bước ra đến cửa rồi , anh còn ngoái lại : Sáng nay chị không ra biển? Nghe nói chị bơi cừ lắm , như một vận động viên có hạng. |
| Ồ chả lẽ cái thằng cha tâm thần nửa người nửa ngợm kia lại là nguyên cớ khiến mình khoác lên người cái phong thái dớ dẩn của một vận động viên leo núỉ Cái phong thái cục súc nhọc nhằn mà mình vốn ghét cay ghét đắng từ cái đận a dua theo thời cuộc vượt Trường Sơn. |
| vận động viênuống 500 ml nước khi bóng lăn , trong trận đấu nên uống từ 150 đến 200 ml mỗi 15 phút , chia thành từng ngụm nhỏ. |
| Theo bác sĩ Trần Thị Minh Nguyệt , nước rất quan trọng đối với sức khỏe con người , đặc biệt là các vvận động viênbóng đá. |
| Chẳng hạn , một vvận động viêncó cân nặng 60 kg có thể bị mất 2% trọng lượng tức khoảng 1 ,2 kg. |
| vận động viêncàng di chuyển nhiều càng ra mồ hôi nên mất nước nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- vận đơn đường biển
- vận đơn đường không
- vận đơn theo lệnh
- vận đơn vô danh
- vận hạn
- vận hành