| văn bằng | dt. C/g. Cấp bằng, giấy chứng về tài-năng hay phận-sự: Văn-bằng tiểu-học. |
| văn bằng | - dt (H. bằng: dựa vào, bằng cấp) Giấy chứng nhận là đã thi đỗ: Nộp một bản sao văn bằng. |
| văn bằng | dt. Bằng cấp, giấy chứng nhận về việc học hành: sao văn bằng o có đầy đủ các văn bằng. |
| văn bằng | dt (H. bằng: dựa vào, bằng cấp) Giấy chứng nhận là đã thi đỗ: Nộp một bản sao văn bằng. |
| văn bằng | dt. Giấy cấp làm bằng cho một quyền-lợi, tài-lực gì. |
| văn bằng | .- Giấy chứng nhận một học vị. |
| văn bằng | Giấy cấp làm bằng cho được quyền-lợi gì: Văn-bằng tiến-sĩ. |
| Tốt nghiệp với văn bằng bác sĩ thú y. |
| Trong chiến tranh thế giới thứ nhất , làng Ngọc Hà phải nộp lính , những họ lép vế đều phải cử trai đinh ra đi trong đó có Phạm văn Mễ , ông này sang Pháp làm lính thợ , mãn hạn ông Mễ ở lại học hành rồi trở về nước , nhờ có văn bằng Pháp ông được bổ làm giáo học khiến vị thế của họ trong làng cũng khác. |
| Ngay từ khi bệnh viện thực hành Phủ Doãn thành lập thì Trường Y khoa Đông Dương đã mở lớp đào tạo nữ hộ sinh người Việt Nam , tuy nhiên những năm đầu thế kỷ XX , phụ nữ có văn bằng tiếng Pháp rất hiếm vì hệ thống giáo dục phổ thông mới đang hình thành. |
Hạ lệnh cho ba quân , người nào có thể liều mình vì nước , tinh thông võ nghệ , khỏe mạnh dũng cảm , không kể sống chết , đều được cấp văn bằng và tuyển vào làm thị vệ ở nội phủ. |
Hạ lệnh tiếp tục nộp những văn bằng , giấy khám hợp và ấn tín đã nhận trong thời giặc Ngô. |
Hạ lệnh cho các thiếu úy , chấp lệnh , lộ quan bắt ngay những quân dân , vợ con , [35b] nô tỳ , tài vật , trâu bò của các thổ quan ngụy ở trong thành đem giải nộp cho hết , điều tra những kẻ có lòng khác , thu nhập văn bằng ẩn tin của ngụy quan , theo đúng hạn nộp lên. |
* Từ tham khảo:
- văn cảnh
- văn chỉ
- văn chương
- văn có bài, võ có trận
- văn công
- văn dốt vũ dát