| văn cảnh | - d. Như ngữ cảnh. |
| văn cảnh | Nh. Ngữ cảnh. |
| Chả mấy khi quan đến văn cảnh bản am , thế nào cũng phải mời quan xơi bữa cơm chay. |
| Chùa Bách Môn là danh lam cố tích vẫn thường có nhiều người đến văn cảnh nhất là những người ưa mỹ thuật. |
| Hotel ở Ấn Độ có rất nhiều nghĩa và trong văn cảnh này nó có nghĩa là quán ăn nhỏ. |
| Các đối tượng bị bắt giữ gồm Cao Thị Ngọc Anh (SN 1983) ; Hoàng Anh Quang (SN 1990) ; Nguyễn Mạnh Thắng (SN 1979) , đều ở Hà Nội ; Nguyễn Vvăn cảnh(SN 1986) ở Hải Dương. |
| Trao đổi với PV Dân Việt , ông Phạm Vvăn cảnhchủ trang trại nuôi 300 nái và 2.000 lợn thương phẩm ở tổ dân phố 5 , thị trấn Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) cho biết : "Tôi vừa xuất bán 40 con lợn với giá 36.500 đồng/kg , tăng 1.000 đồng so với vài hôm trước". |
| Ngày 21/4 , người dân Đồng Tâm trả tự do ông Đặng Vvăn cảnh, Trưởng ban Tuyên giáo huyện Mỹ Đức. |
* Từ tham khảo:
- văn chương
- văn có bài, võ có trận
- văn công
- văn dốt vũ dát
- văn đoàn
- văn giai