| uỷ trung | dt. Huyệt thuộc đường túc thái dương bàng quang kinh, ở giữa nếp gấp sau khuỷu chân, chuyên chữa đau lưng, đau bụng đau đầu gối, phát sốt, miệng khô, chân tay co rút, trĩ, say nắng, dị ứng mẩn ngứa. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
| Nhưng rồi ôn gcũng qưuên lãng ngay chuyện đó trước những bộn bề công việc của một chính uỷ trung đoàn. |
| Với cương vị bí thư đảng uỷ trung đoàn , cơ quan Đảng cấp trên của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ nhưng ông không thể lấy quyền bí thư để chỉ thị cho đảng uỷ cấp dưới. |
| Lại càng không dùng quyền tập thể của đảng uỷ trung đoàn làm cái việc thuộc phạm vi đảng uỷ cấp dưới có toàn quyền quyết định. |
| Anh đã viết ba lá đơn lên Đảng uỷ trung đoàn , Đảng uỷ và Bộ tư lệnh quân khu. |
| Kẻ bị trói buộc không dám cựa mình giẫy giụa , chỉ hong hóng chờ đợi , thấp thỏm cầu may , chã nhẽ một chính uỷ trung đoàn như tôi lại xui anh bỏ vợ ! Báo cáo thủ trưởng , thực ra lúc bấy giờ em rất sợ. |
* Từ tham khảo:
- uý
- uý
- uý
- uý
- uý cụ
- uý kị